Cùng xem Cách Xưng Hô Vợ Chồng | Người Yêu Trong Tiếng Hàn 2022 trên youtube.
Có thể bạn quan tâm
- Tỉ lệ trao đổi (Terms of Trade – TOT) là gì? Các yếu tố ảnh hưởng đến TOT
- Tông giọng thương hiệu là gì? 5 bước tạo tông giọng thương hiệu ấn tượng
- Trường trung cấp trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ
- Đá hộc tiếng Anh là gì? Những ứng dụng của đá hộc | Tintucxaydung.com
- Điện dân dụng và điện sản xuất là gì? Biểu giá cho từng loại điện
4. cách xưng hô bằng tiếng Hàn của từng người
4.1 đại từ ngôi thứ nhất
số ít: 저 / 나 / 내가 có nghĩa là tôi, người hầu, tôi…
-
• 저 (jeo): dùng trong lần gặp đầu tiên hoặc khi cần nhã nhặn, lịch sự với sếp, người lớn tuổi
= & gt; xưng hô chính thức, sử dụng kính ngữ.
• 나 (na): Được sử dụng khi giao tiếp với những người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn.
• 내가 (naega): được sử dụng khi nói chuyện với những người thân thiết, địa chỉ không cần quá trang trọng.
số nhiều: 우리 (들) / 저희 (들) 우리: chúng tôi, chúng tôi, chúng tôi
-
• 저희 (jo-hui): ngôi thứ nhất số nhiều của 저. không bao gồm người nghe.
• 우리 (u-li): ngôi thứ nhất số nhiều của 나. bao gồm người nghe và người nói.
Xem Thêm : Bắt bệnh qua sắc màu móng tay-Tư vấn làm đẹp
• 우리 hoặc 저희 thêm – 들 (deul) vào sau để nhấn mạnh số nhiều.
4.2 Đại từ nhân xưng ngôi thứ 2
số ít: 당신 / 너 / 네가 / 선생 (님): bạn.
-
• 당신 (dang sin): dùng khi gọi vợ chồng, người yêu.
• 너 (neo): dùng để nói chuyện với những người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn, có mối quan hệ thân thiết.
• 네가 (na ga): dùng để giao tiếp với những người thân thiết, không quá trang trọng.
• 선생 (님) (seon seang – (nim)): nói chuyện với người lớn, ngụ ý tôn trọng lẫn nhau.
• 자네 (ja ne): Nói với bạn bè và gia đình của bạn rằng độ tuổi chênh lệch dưới 10 tuổi.
số nhiều: (neo hui)
- là ngôi thứ hai số nhiều.
4.3 đại từ nhân xưng ngôi thứ ba
số ít:
về một người cụ thể:
-
Xem Thêm : Khóa luận tốt nghiệp trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ
그 (사람) (geu (sa-ram)): anh ấy.
(geun-yeo): cô ấy.
(i-sa-ram): người này.
về một người không xác định:
-
누구 (nu-gu) hoặc 아무 (a-mu): ai đó (không dùng trong câu nghi vấn).
(ja-gi): được sử dụng để tránh lặp lại chủ đề.
số nhiều:
(들): những cái khác.
Khi sử dụng ngôi thứ 3 số nhiều, chúng ta cần phân biệt ngữ cảnh, vì hình thái của nó giống với ngôi thứ nhất số nhiều.
các ấn phẩm liên quan:
- cách nói tuổi bằng tiếng Hàn
- cách nói đẹp trai bằng tiếng Hàn
- không có gì trong tiếng Hàn?
-
-
-
Nguồn: https://dongnaiart.edu.vn
Danh mục: FAQ
Lời kết: Trên đây là bài viết Cách Xưng Hô Vợ Chồng | Người Yêu Trong Tiếng Hàn 2022. Hy vọng với bài viết này bạn có thể giúp ích cho bạn trong cuộc sống, hãy cùng đọc và theo dõi những bài viết hay của chúng tôi hàng ngày trên website: Dongnaiart.edu.vn