Yamaha sr250 giá bao nhiêu ? Và thông số kĩ thuật chi tiết của yamaha sr250

Yamaha sr250 giá bao nhiêu ? Và thông số kĩ thuật chi tiết của yamaha sr250

yamaha sr250 giá bao nhiêu ? là một trong những từ khóa được search nhiều nhất về chủ đề yamaha sr250 giá bao nhiêu. Trong bài viết này, wiki.onlineaz.vn sẽ viết bài viết Yamaha sr250 giá bao nhiêu ? Và thông số kĩ thuật chi tiết của yamaha sr250

Ghi đông Xe Máy

Bạn đang xem: yamaha sr250 giá bao nhiêu

Yamaha sr250 giá bao nhiêu ? Và thông số kĩ thuật chi tiết của yamaha sr250

Yamaha SR250 – Thông tin chung

Xem thêm: dòng tiền ròng là gì

Yamaha SR250 được sản xuất từ năm 1980 đến năm 1982 tại Hoa Kỳ, từ 1982-2000 ở Tây Ban Nha. Mặc dù có nhiều điểm tương đồng về kiểu dáng với những người anh em trai của mình là SR500 và SR400, Yamaha SR250 là một chiếc được sử dụng rất nhiều thời điểm đó. Năm 1980, tức là mới ra mắt ít lâu SR250 dược thử nghiệm bởi Cycle World và được gọi là “Exciter I”. Yamaha SR250 gia tăng tốc từ 0 lên 97 km / h trong 11,5 giây, tốc độ tối đa 130 km/h (80 dặm / giờ). Rất ấn tượng trong thời điểm đó!

Thông số kỹ thuật Yamaha SR250

Thông tin cơ bản Yamaha SR250 ( General information )

thể loại ( Model ) Yamaha SR250 Năm ( Year ) 1980 thể loại ( Category ) Custom

Động cơ và truyền động Yamaha SR250 ( Engine and transmission )

Phân khối ( Displacement ) 239cc (15.2 cu-in) Loại động cơ ( Engin type) 1 xy lanh, 4 thì (Single cylinder, 4-stroke) Sức mạnh tối đa ( Max Power ) 20 HP (14.7 kW) @ 7,700 RPM tỉ lệ nén ( Compression ration) 8:09:01 Mômen xoắn cực đại ( Max Torque ) 18.6 Nm (13.7 ft-lb) @ 7,000 RPM Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke ) 73.5 x 56.5 mm (2.95 x 2.22 in) Tốc độ tối đa (Top speed) 130km/h (80 mph) Van mỗi xy lanh ( Valves per cylinder ) 2 nền tảng xăng ( Fuel system ) Bình xăng con BS34-III 34mm Mikuni (BS34-III 34mm Mikuni carburetor) nền tảng điều khiển khí ( Fuel control ) SOHC nền móng bơm nhớt ( Lubrication system ) Pressure / splash, wet sump, 1.3L liter oil capacity 15W/40 nền móng sử dụng mát( Cooling system ) không khí (Air) Hộp số ( Gearbox ) 5 cấp (5-speed) Bộ ly hợp ( Clutch ) Nồi ướt nhiều lá bố (Wet, multiple disc, cable operated, 2.8 liters oil capality) Loại truyền động ( Transmission type ) Sên 520 16 – 45 102 mắt sên (520 Chain, 102 links, 16-45) nền móng ống xả ( Exhaust system ) 1 ống xả chrome (One Chrome Exhaust)

Sườn, phuộc, thắng và bánh xe Yamaha SR250 ( Chassis, suspension, brakes and wheels )

Tham khảo: cách ứng tiền viettel lần 3 khi còn nợ

Khung sườn ( Frame ) Thép ống (Steel, single down tube) Độ nghiêng chảng ba (Rake/Trail) 27.5°/120 mm Giảm sóc trước ( Front suspension ) Phuộc thủy lực tiến trình 140 mm (32mm telescopic forks, 140mm travel) Giảm sóc sau ( Rear suspension ) Gắp, 2 phuộc (Swingarm, twin shock with preload adjustment, 84mm travel) Loại bánh trước (Front tyre dimensions) 3.00-18 47P Loại bánh sau (Rear tyre dimensions) 120/90-16 (5.00-16) 63P Thắng trước ( Front brakes ) 159mm Drum Thắng sau ( Rear brakes ) 130mm Drum

phần trăm vật lý và sức chứa Yamaha SR250 ( Physical measures and capacities )

Trọng lượng khô ( Dry weight ) 122kg Chiều cao tổng thể (Overall height) 1,150 mm Chiều dài tổng thể (Overall length) 2,010 mm Chiều rộng tổng thể (Overall width) 805 mm Khoảng mẹo gầm tới mặt đất (Ground clearance) 145 mm Khoảng phương pháp yên tới mặt đất ( Seat height ) 740 mm (29 in) Khoảng mẹo hai bánh (Wheelbase) 1,340 mm (52.75 in) Dung tích bình xăng ( Fuel capacity ) 10.8 lít (10.8 litres 2.7 US gal)

Đặc điểm kỹ thuật khác Yamaha SR250 ( Other specifications )

Khởi động ( Starter ) Đạp (Kick) Điện thế ( Voltage ) 12V-12Ah Đánh lửa (Ignition) TCI Bộ phận đánh lửa (Spark Plugs) NGK BP7ES

Xem thêm: dụng cụ y tế tại hà nội

Yamaha SR250 – pic

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *