List bài tập về cộng trừ số nguyên lớp 6

List bài tập về cộng trừ số nguyên lớp 6
List bài tập về cộng trừ số nguyên lớp 6
Shop bài tập về cộng trừ số nguyên lớp 6 đơn vị

Bài tập Toán lớp 6: Phép cộng, trừ các số nguyên

Bài tập Phép cộng, trừ các số nguyên lớp 6

Bài tập Toán lớp 6: Phép cộng, trừ các số nguyên gồm các dạng bài tập hình học Chương 2 lớp 6 về số nguyên giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán lớp 6. Mời các em học sinh tham khảo chi tiết.

Bạn đang xem: bài tập về cộng trừ số nguyên lớp 6

Phép cộng, phép trừ số nguyên – Toán lớp 6

Bài toán 1: Tính.

a) (-34) + (-91) + (-26) + (-99)

b) 125 + |-25|

c) |-26| + |-34|

d) |-82| + (-120)

e) (-275) + |-115|

f) (-34) + |-34|

Bài toán 2: Tính nhanh.

a) 123 + [54 + (-123) + 46]

b) -64 + [(-111) + 64 + 71]

Bài toán 3: Tính.

a) (-354) – (+75)

b) (-445) – (-548)

c) |-72| – (+455)

d) -|-1945| – |-67|

Bài toán 4: Tính.

a) (-35) + 23 – (-35) – 47

b) 24 – (-136) – (-70) + 15 + (-115)

c) 37 – (-43) + (-85) – (-30) + 15

Bài toán 5: Tìm các số nguyên x, biết.

a) x + (-13) = – 144 – (-78)

Tham khảo: vẽ tranh phong cảnh biển lớp 7

b) x + 76 = 58 – (-16)

c) 453 + x = -44 – (-199)

d) |-x + 8| = 12

e) |x + 8| + 8 = 7

f) -8.|x| = -104

Bài toán 6: Tính tổng các số nguyên x, biết.

a) – 5 < x < 4

b) – 5 ≤ x ≤ 5

c) – 15 ≤ x < 20

d) -24 < x ≤ 18

e) – 17 < x < 0

g) – 20 ≤ x < 21

Bài toán 7: Tính các tổng sau đây một cách hợp lí.

a) 12 + 22 + (-20) + (-153) + 8

b) 9 + (-10) + 11 + (-12) + 13 + (-14) + 15 + (-16)

c) 371 + (-271) + (-531)

Bài toán 8: Tính nhanh.

a) [128 + (-78) + 100] + (-128)

b) 125 + [(-100) + 93] + (-218)

c) [453 + 74 + (-79)] + (-527)

Bài toán 9: Tìm các số nguyên x, biết.

a) 484 + x = -363 – (-548)

b) |x + 9| = 12

c) |2x + 9| = 15

Xem thêm: Hướng dẫn những cách vẽ tranh Noel đẹp nhất

d) 25 – |3 – x| = 10

Bài toán 10: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.

a) (123 – 27) + (27 + 13 – 123)

b) (175 + 25 + 13) – (-15 + 175 + 25)

c) (2012 – 119 + 29) – (-119 + 29)

d) – (55 – 80 + 91) – (2012 + 80 – 91)

Bài toán 11: Cho x, y là các số nguyên.

a) Tìm GTNN của A = |x + 2| + 50

b) Tím GTNN của B = |x – 100| + |y + 200| – 1

c) Tìm GTLN của 2015 – |x + 5+|

Bài toán 12:

a) Tìm các số nguyên x sao cho (x – 5) là ước của 6.

b) Tìm các số nguyên x sao cho (x – 1) là ước của 15.

c) Tìm các số nguyên x sao cho (x + 6) chia hết cho (x + 1)

Bài toán 13: Tính tổng : S = 1 – 2 + 3 – 4 + … + 99 – 100.

Bài toán 14: Tính tổng:

Phép cộng trừ các số nguyên

Bài toán 15: Tìm x, y ∈ Z biết.

a) (x + 1)(y – 2) = 0

b) (x – 5)(y – 7) = 1

c) (x + 4)(y – 2) = 2

d) (x + 3)(y – 6) = -4

e) (x + 7)(5 – y) = -6

f) (12 – x)(6 – y) = -2

Xem thêm: tranh vẽ các con vật ngộ nghĩnh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *